Posted on



Hãy làm quen với 100 từ tiếng Anh quen thuộc đầu tiên. Các bạn hãy xem, nghe và đọc theo.

Có phụ đề Tiếng Nhật / With Japanese subtitle included.

D. HOUSEHOLD ITEMS / VẬT DỤNG TRONG NHÀ
1. table
2. chair
3. sofa
4. desk
5. chest
6. cup
7. brush
8. plate
9. bowl
10.fork
11. spoon
12.spoon
13.knife
E. ANIMALS / ĐỘNG VẬT
1. cat
2. dog
3. bird
4. fish
5. rabbit
6. pig
7. horse
8. cow
9. chicken
10. duck
11. zebra

Từ vựng tiếng Anh – 100 từ vựng tiếng Anh đầu tiên cho cho người mới bắt đầu (Phần 1)

Từ vựng tiếng Anh – 100 từ vựng tiếng Anh đầu tiên cho cho người mới bắt đầu (Phần 2)

Từ vựng tiếng Anh – 100 từ vựng tiếng Anh đầu tiên cho cho người mới bắt đầu (Phần 3)

Từ vựng tiếng Anh – 100 từ vựng tiếng Anh đầu tiên cho cho người mới bắt đầu (Phần 4)

Mời các bạn xem thêm
26 Bài đàm thoại giao tiếp cực kỳ hay dành cho thiếu nhi (Phần 1)

26 Bài đàm thoại giao tiếp cực kỳ hay dành cho thiếu nhi (Phần 2)

26 Bài đàm thoại giao tiếp cực kỳ hay dành cho thiếu nhi (Phần 3)

Nguồn: https://taiduc.org

Xem thêm bài viết khác: https://taiduc.org/giao-duc/

32 Replies to “Từ vựng tiếng Anh – 100 từ vựng tiếng Anh đầu tiên cho cho người mới bắt đầu (Phần 2)”

  1. 1111111111111111122222344556777744444433322345557766667889999087555777664456667788886677776666667778888888989066j654556788777765554466664445667655566667755555332221111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111122222222222222222222222222222222222222222222222222222222333333344444444555555666667778889900000000000thư

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *